Vietnámi városok listája
Az öt központilag ellenőrzött önkormányzat: Vietnámi írással Népesség (2015) Magyarban használt név Thành phố Hồ Chí Minh Ho Si Minh-város Hà Nội Hanoi Hải Phòng Cần Thơ Đà Nẵng 2015-ös statisztika
Legnagyobb tartományi városok tartományi kormányzat alatt: Vietnámi írással Tartomány Népesség Biên Hòa Đồng Nai Nha Trang Khánh Hòa Buôn Ma Thuột Đắk Lắk Huế Thừa Thiên–Huế Thái Nguyên Thái Nguyên Vũng Tàu Bà Rịa–Vũng Tàu Quy Nhơn Bình Định Vinh Nghệ An Long Xuyên An Giang Vietnám városai Rangsor Név Lakosság Tartomány 1979-esnépszámlálás 1989-esnépszámlálás 2005-ösbecslés 1. Ho Si Minh-város 2 700 849 2 899 753 3 467 426 Ho Si Minh-város 2. Hanoi 879 500 1 089 760 1 431 377 Hanoi 3. Hải Phòng 385 210 449 747 602 718 Haiphong 4. Đà Nẵng 318 653 369 734 472 255 Đà Nẵng 5. Biên Hòa 187 254 273 879 407 224 Đồng Nai 6. Huế 165 710 211 718 287 228 Thừa Thiên Huế 7. Nha Trang 172 663 213 460 283 452 Khánh Hòa 8. Cần Thơ 182 856 208 078 259 608 Cần Thơ 9. Rạch Giá 81 075 137 784 228 365 Kiên Giang 10. Quy Nhơn 127 211 159 852 210 346 Bình Định 11. Vũng Tàu 81 694 123 528 209 699 Bà Rịa-Vũng Tàu 12. Nam Định 160 179 165 629 193 507 Nam Định 13. Phan Thiết 75 241 114 236 160 665 Bình Thuận 14. Long Xuyên 112 485 128 817 158 159 An Giang 15. Hồng Gai 114 573 123 102 148 072 Quảng Ninh 16. Buon Ma Thuot 71 815 97 044 146 986 Đắk Lắk 17. Cam Ranh n.a. 114 041 146 771 Khánh Hòa 18. Cẩm Phả 76 697 105 336 135 487 Quảng Ninh 19. Thái Nguyên 138 023 124 871 133 882 Thái Nguyên 20. Đà Lạt 87 136 102 583 131 382 Lâm Đồng 21. Mỹ Tho 101 493 104 724 122 315 Tiền Giang 22. Sóc Trăng 74 967 87 899 114 462 Sóc Trăng 23. Pleiku 58 088 76 991 114 234 Gia Lai 24. Thanh Hóa 72 646 84 951 112 482 Thanh Hóa 25. Cà Mau 67 484 81 901 111 903 Cà Mau 26. Bạc Liêu 72 517 83 482 107 920 Bạc Liêu 27. Vinh 159 753 110 793 107 130 Nghệ An 28. Hòa Bình 51 187 69 323 105 268 Hòa Bình 29. Vĩnh Long 71 505 81 620 103 323 Vĩnh Long
Galéria
Fordítás
Jegyzetek
Kategória:Települések listái országok szerint